Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cà phê" (2)

cà phê
phát
Tiếng Anh Danh từcoffee
Từ vựng của tôi
đi cà phê mỗi sáng
go for coffee every morning
cà phê
phát
Tiếng Anh Danh từcoffee
Từ vựng của tôi
Việt Nam xuất khẩu cà phê nhiều thứ 2 thế giới
Vietnam is the world's second largest coffee exporter

swap_horiz Từ liên quan "cà phê" (5)

quán cà phê
phát
Tiếng Anh Danh từcoffee shop
Từ vựng của tôi
thường đọc sách ở quán cà phê
I often read books at coffee shops
máy pha cà phê
phát
Tiếng Anh Danh từcoffee maker
Từ vựng của tôi
Bố đã mua một máy pha cà phê mới.
My father bought a new coffee maker.
cà phê trứng
phát
Tiếng Anh Danh từegg coffee
Từ vựng của tôi
Bạn đã thử cà phê trứng chưa?
Have you tried egg coffee?
cà phê sữa
phát
Tiếng Anh Danh từwhite coffee
Từ vựng của tôi
Cho tôi một ly cà phê sữa ít đá.
Please give me a cup of iced milk coffee with less ice.
cà phê đen
phát
Tiếng Anh Danh từblack coffee
Từ vựng của tôi
Tôi thường uống cà phê đen.
I usually drink black coffee.

format_quote Cụm từ "cà phê" (17)

đi cà phê mỗi sáng
go for coffee every morning
thường đọc sách ở quán cà phê
I often read books at coffee shops
Việt Nam xuất khẩu cà phê nhiều thứ 2 thế giới
Vietnam is the world's second largest coffee exporter
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
I take my laptop to the café.
Bố đã mua một máy pha cà phê mới.
My father bought a new coffee maker.
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
He stirs coffee with a spoon.
Nông dân ở Tây Nguyên trồng cà phê trên những đồi cao.
Farmers in the Central Highlands cultivate coffee on the hills.
Gia đình tôi có một nông trang cà phê ở Đắk Lắk.
This company has many production facilities across the country.
Chúng tôi uống cà phê trên sân thượng.
We drink coffee on the rooftop.
Tôi thích cà phê, tuy nhiên tôi không uống nhiều.
I like coffee, however, I don’t drink much.
Bạn đã thử cà phê trứng chưa?
Have you tried egg coffee?
Cho tôi một ly cà phê sữa ít đá.
Please give me a cup of iced milk coffee with less ice.
Tôi thường uống cà phê đen.
I usually drink black coffee.
Huế nổi tiếng với cà phê muối.
Hue is famous for salt coffee.
Tôi thích uống cà phê dừa
I like coconut coffee.
Họ cùng cà phê ngắm cảnh cuối tuần.
They enjoy coffee and scenery on weekends.
Chúng tôi đã gặp gỡ nhau tại một quán cà phê.
We met at a coffee shop.